Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Phạm Chung” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bàng Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Đông Xuyên, Ninh Giang Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bàng Thôn- Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/3/1966 IaRăng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Á- Hùng Tiến- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1968 Điểm cao tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 D48-120 Đắc Sắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bỉnh Ôn- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Lâm- Đức Thọ Hy sinh: 20/07/1972 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lý- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tư Mại- Yên Dũng Hy sinh: 3/6/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm 6 Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đoàn Xá - Xá An- - Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trần Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 nhà thờ Kiến An- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu