Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

76 người khớp “Phạm Chính” trong 91 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Lãm- Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Z25, Quân y B3 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Chỉnh (Chinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nha Xuyên- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Viện 17, D24, mộ 8, hàng 2 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Trung- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình (37-03)09 NT d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cây Sui- Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1973 (33-01)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Thượng- Tráng Liệt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đăng Chĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1958 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1976 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tiến Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Lô- Tiền Hải- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lô- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. PHẠM HỮU CHỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI NINH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. PHẠM VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÀM QUÃNG, QuẾ VỠ, HÀ BẮC Đơn vị: Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Hải Phòng Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 1/3/1976 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu