Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

73 người khớp “Phạm Cư” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/07/1969 Liên Sơn H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 Đồi A1, T3-C02 bắc đường thồ điểm 5 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Định Hoá- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/05/1969 Nam làng Hiệp, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1970 (40-18)06 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 12/6/1970 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Tại vị trí ở Đại đội trợ chiến Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1971 (51-05)04 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1972 (47-86)08 09 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Bối- Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình (38-53) Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nga Tiến- Nga Sơn- Thanh Hóa (107-104)01 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1969 (49-86)07 Bãi Khách trạm 6 nam đường giao liên H67 Kon Tum 1/50000 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 3 hàng 6, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 77Tiền Giang- Tiểu khu- Lê Lợi- TX Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 134, hàng 4, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 Mộ 2, hàng 8, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →
  15. Phạm Công Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Khánh- Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Khánh- Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu Nam Hà- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Kiến An- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Yên- Ý Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Yên- Ý Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiệp Bình Xá- Thủ Đức- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tô- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu