Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

24 người khớp “Phạm Bầy” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1 , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Xã Kon Thục, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cầu Ngang- Hy sinh: 25/7/1964 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cái Ngang- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trọng Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Trọng Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Âm An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tán Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tán Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Tân Lộc- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Bá Bảy 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hy sinh: 30/9/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh đội Bình Thuận Hy sinh: 28/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu