Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Phạm Điệu” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Quê - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Điểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Pham Văn Điều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tứ Kỳ Xem đầy đủ →
  6. Phạm Công Điệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hữu Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông La- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 5/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Điểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Diều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/9/1969 Khu vực K63 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Phú- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/05/1972 (75-22)07 Chư Pao Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) Cây Si 25/00 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quý Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. PHẠM HỮU ĐIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN TIẾN, Ý YÊN, NAM HÀ Đơn vị: KN Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. PHẠM HỮU ĐIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN TIẾN, Ý YÊN, NAM HÀ Đơn vị: KN Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Chương Dương, Đông Hưng, Thái Bình, Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  20. Pham Văn Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Điệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-07 00:00:00 Hy sinh: Mộc Hóa Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Điệu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Tiên-Vĩnh Thạch-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu