Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Phạm Đức An” trong 95 danh sách

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Lũ - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kinh Lũng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/1/1968 Bản Tà Ka H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/12/1972 (27-85)05 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu