Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

84 người khớp “Phạm Đức” trong 91 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Khiết- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Đình- Hùng Thắng- Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Rực Liễn- Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Đúc- Hưng Hà- Thái Bình Nghĩa trang d24, F320 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1978 mộ 15 hàng 2, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  7. Phạm Mih Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị Cúc- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trung Lập- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hố Lương- Pray Veng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thành Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hợp tác xã 29- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thành Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · HTX 29- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Đức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh (nay là xã Mai Phụ- huyện Lộc Hà- tỉnh Hà tĩnh) Đơn vị: Đại đội 1-Tiểu đoàn 2-Trung đoàn 27 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 10 Số 166 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đức Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Dục Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Vương Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 26/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Hàm Kiệm Hy sinh: 25/12/1961 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu