Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

82 người khớp “Phạm Đỉnh” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Duy Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Cầu - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Trung - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường Văn - Hải Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thế Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2033 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hồng Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Dinh (Đình, Định) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Phạm Công Đỉnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/5/1981 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trọng Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thung Quỳ- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Âm Xa- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1966 Tại Ia Khan Xem đầy đủ →
  21. Phạm Bá Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Duyên- Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
  22. Phạm Bình Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Đồi M2 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Ra- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 (99500-12730) mộ 2 Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Dương- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1970 Tại trận địa xã Đắc Bết, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Nam chân đồi Chư Rắc Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 1/5000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Cầu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoà Khô- Dư Hàng- Kiến An- Hải Phòng (17-96)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Thuận Hương (Yên Thành)- Vũ Thư- Thái Bình (22-19)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu