Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Phạm Đạt” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh An - Soang Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 26/8/78 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 25/5/86 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Giao Hoành- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1966 Ia Răng khu5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1966 Nghĩa trang viện 1, Đắc Mế, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1969 Khu K39 cũ (trạm lý) Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Đình- Duyên Hà- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Lập- Thanh Hà- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Đát Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Quãng Hải, Quãng Xương ,Thanh Hóa, Hy sinh: 30/7/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Đạt Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh An Ấp, Phụ Vực, Thái Bình, Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · Thanh Lương, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 1/9/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đạt Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Nga Thái, Nga Sơn Hy sinh: 25/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1937 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/8/78 Hy sinh: Lộc Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/86 Hy sinh: Dụ Bảng, Yên Thọ, Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Đạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thọ Sơn-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu