Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

93 người khớp “Phạm Đông” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Phạm Quang Đống 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiên Phong, Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đổng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1945 · Trần Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thế Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Kim - Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 215 Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Bắc - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Mỹ - Ngọc Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 Hy sinh: 06/01/1969 E2, 3, 25 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Huy Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/5/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Việt, Tân Yên, HH Hy sinh: 19/12/1979 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 29/7/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Việt, Tân Yên, Hải H Hy sinh: 19/12/1979 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Nguyên Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1956 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Taân lập- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1965 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc đoài- Đức Lạc- Đức Thọ Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trần Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Pháp Vân- Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Đống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1969 (91-97)05 Chư Kram Lo Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thế Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 215 Tương Lai- Của Ông- Quảng Ninh (90-15)04 Phú Thiện m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Dỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình (08-17)03 Kon Tum m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Cao Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu