Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
868 người khớp “Phú” trong 95 danh sách · trang 4/29
- Hoàng Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bản Trang - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Phú Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Phượng - Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kỳ Yên - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ninh Tân, Yên Thanh - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Phú Uyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1977 Xem đầy đủ →
- Lý Trung Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lò Đông - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Đài - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Quan - Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 72 - Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Phú Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị Chung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh phú Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngô Xá - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lộc - Trảng Bàng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 26/05/1970 E2, 3, 4 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 4 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 12/6/1971 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Lê Phú Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: c5, d7, e367, f27, QK7 Hy sinh: 07.5.1974 Áp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Huấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 22/04/1978 1608 Xem đầy đủ →
- Bùi Phú Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1969 1944 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương Hy sinh: 23/03/1973 2822 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu