Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

868 người khớp “Phú” trong 95 danh sách · trang 20/29

  1. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Tân Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số nhà 23- Phố Chợ Con- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số nhà 23 Phố chợ con- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 13 phố chợ Con- - Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Phú Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Phú Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ Cân- Càng Long- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Phú Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Phú Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 23/4/1964 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Phú Thưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Phú- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Phú Thưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tấn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tấn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phan Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sơn Thủy- Hương Sơn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Phù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Phí Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Minh- Yên Bình- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Tiến- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Sầm Sĩ Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Thành Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Thành Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Tô Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Thảo- Quảng Hòa Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Phú Chắt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/2/1972 Lô 1 Số 85 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu