Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
868 người khớp “Phú” trong 95 danh sách · trang 16/29
- Đinh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 15 Thụy Khê- Ba Đình- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Phú Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Phú Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đồng Phù Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Phú Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Phú Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diện Minh- Điện Bàn- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 6/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Xuân Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phi Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Minh- Yên Bình- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Phú Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 8/1/1963 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Kênh Phù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chòm Ních- Cơ Rốt- Hy sinh: 23/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Phú Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Như Xuân- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu