Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
162 người khớp “Phát” trong 95 danh sách · trang 4/6
- Đỗ Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Minh- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Minh- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Sinh Thông- Định Hóa- Hy sinh: 16/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Thông- Định Hóa- Hy sinh: 16/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Phất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh Tây- Châu Thành- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- La Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Ngọc- Vi Luyên- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Phát Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- Lập Dò- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phát Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lại- Ô Môn- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỉ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nông trường- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · C2 Nông trường Quốc Doanh- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Tư Trì- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Bình- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 11 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thủy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Phát Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phan Sóc- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 11 Số 191 Xem đầy đủ →
- A PHÁT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuât Phát Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1939 · Gia Linh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu