Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 35/45

  1. Phùng Văn Yếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Cân- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Viết Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Xuân Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  15. Tô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Tô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 1 Số 73 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phùng Hiệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Trường (nay là Xuân Tường)- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 34 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Phùng Lý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Tường- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 41, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Hy sinh: 16/8/1972 Lô 11 Số 96 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Phụng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đức Lạc- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/11/1972 Lô 4 Số 50 Xem đầy đủ →
  21. Quãn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phúc Thành- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/6/1972 Lô 12 Số 9 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoằng Phụ- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/6/1972 Lô 12 Số 12 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1938 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 92 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Thim Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/3/1972 Lô 4 Số 205 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Thế Biểu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Bất Bạt, Sơn Tây, tỉnh Hà Tây Hy sinh: 5-1969. Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Hồng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · Xuân Dương, Thanh Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Thao 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · quê quán: Phượng Cách, Quốc Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: thân nhân: Phùng Văn Thảo. Xem đầy đủ →
  28. PHÙNG MINH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG CƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. PHÙNG QUANG CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH ĐÀI, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. PHÙNG VĂN CHƯƠNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG TIẾN, YÊN PHONG, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu