Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 34/45
- Phùng Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lĩnh- Bất Bạc- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chấn Ninh- Văn Lãng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Quang- Quảng Oai- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Quang- Quảng Vui- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Xuân Thủy- Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Xuân Thủy- Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiến Thành- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiếu Thành- Tam Bình- Hy sinh: 1/2/1964 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 27/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thạch Đông- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tuý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tân- Bát Bạt- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 20/1/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu