Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 29/45
- Phùng Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Vinh- Bình Đại- Hy sinh: 3/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bài- Ba Vì- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bái- Ba Vì- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bái- Ba Vì- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Cánh- Bảo Yên- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thách Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Phí Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Minh- Yên Bình- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Diệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Độ- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hùng Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Quốc Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Đại- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Quốc Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Đại- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Quốc Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Quốc Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Thế Chứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu