Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 28/45

  1. Phùng Dũng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Duy Cưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Duy Đẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Duy Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Duy Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Ba Vì- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 68 ô Chợ Dừa- Đống Đa- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 68 Ô chợ Dừa- Đống Đa- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Hồng Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Hồng Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Hồng Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Hồng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Long- Hạ Long- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Hồng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Hạ Lang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Hồng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Long- Hạ Long- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Hùng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Huy Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Bùi- Đức Thọ- Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Huy Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Huy Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Huy Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Huy Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Khắc Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Khắc Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phùng Xà- Thạch Thất- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Minh Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Lương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu