Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

157 người khớp “Nhuần” trong 91 danh sách · trang 3/6

  1. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 4- Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/5/1969 (94-87)07 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Lương- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 T9 đường dây, K16 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Bùi Khắc Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Thành- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 (85-98)06 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Quang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 12/9/1971 (34-09)02 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 18/04/1972 Chân Ngọc Vin Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tách Bi- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngân Văn Nhuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Eo Kén- Thành Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1972 (19-03)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đa Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 Chưa xác định tọa độ Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hào Phú- Sơn Dương Hy sinh: 6/5/1972 (73-17) Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kỳ Khang- Kỳ Anh Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 (04-59)02 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1972 (13-39)01 NT D2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Võng La- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21, nghĩa trang BTN Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Hội- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 742-247 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Sơn- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1975 (52-03)03 mảnh FLMNANG mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu Văn Quán- Văn Yên- thị xã Hà Đông- Hà Tây (22-96)06 nghĩa trang d2 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
  23. Chu Đình Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Đức Nhuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Bác- Lập Thạch- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Bá Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thành Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Bá Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu