Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

298 người khớp “Nho” trong 91 danh sách · trang 7/10

  1. Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phúc Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Xuyên- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Hồng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Ninh- Kim Anh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Hòa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thuận Hòa- Thuận Thành- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trang- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Tằng- Thạch Thất- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu