Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

298 người khớp “Nho” trong 91 danh sách · trang 6/10

  1. Bùi Nho Duẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Nho Hạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 25/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Nho Lọt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưu- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Trọng Nhở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lương- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Định Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hương Cầm- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Xuân Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Nhợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lại Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Duyên- Đại Từ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lâm Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lâm Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Nho Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Nho Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoài Phượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lương Đình Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tú Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu