Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

210 người khớp “Nhì” trong 90 danh sách · trang 5/7

  1. Lê Hữu Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lỗ- Như Xuân- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thọ- Văn Giang- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mai Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Đại- Thạch Hà- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Nhị Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thạch- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sỹ Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Việt Thắng- Võ Nhai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quan- Gia Lộc- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Duyên- Duyên Hải- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Duyên Hải- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Hưng Hà- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Chính- Đông Triều- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quý- Đức Thọ- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu