Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

210 người khớp “Nhì” trong 90 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Ngọc Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 (79-14) Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lỗ Trì- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (89-89)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Xuân Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Cao- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vương Viết Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1972 (08-09)09 1/10000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Huy Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 10/12/1973 (57-58)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Phẫu tiền phương E28 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (17-50) (06-50) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Đình Nhĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thương Xuân- Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 (71-06)04 Tu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Vực- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 31/12/1974 Tại viện Xem đầy đủ →
  10. Cao Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lang Chạo- Cẩm Quí- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1972 (16-00)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Viết Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Chương- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/2/1972 (26-18)09 NTD2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Nhí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Rậm- Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dương Trạch- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 05 mộ 6 Xem đầy đủ →
  15. Ma Công Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thổ Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Hy sinh: 18/02/1978 Mộ 2, hàng 1, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Tống Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  17. Cao Xuân Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tào Xá- Đông Cường- Đông Hưng- Thái Bình Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Kim Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 16/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Xuân- Đông Hưng- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hệ- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Trung Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  27. Lã Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lã Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu