Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

185 người khớp “Nhâm” trong 91 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Quả- Thanh Chương- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xá- Văn Lãng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nhâm Đạo Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nhâm Hữu Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nhâm Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nhâm Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Á- Đông Hưng- Hy sinh: 25/4/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nhâm Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Á- Đông Hưng- Hy sinh: 25/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Năng- Chi Lăng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 8/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu