Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

185 người khớp “Nhâm” trong 91 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Đức Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Động- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)08 Pờ Lei Ia Răng 1/100000 Xem đầy đủ →
  2. Trần Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Buôn Ena H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Quốc Nham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Thị- Nông Đống- Bắc Sơn Hy sinh: 11/12/1968 Ngoại thị xã, Plây Cu Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1974 (96-85)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hữu Nhâm (Nhân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Minh- Ba Trại- Ba Vĩ- Hà Tây (93-20)06 Prê Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đào Duy Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1972 (15-78)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Chu Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Công Luận 1- Văn Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972 Nghĩa trang 631, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Mỹ Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Du- Như Xuân- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  12. Chu Đình Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tân Quang- Minh Giang- Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Dục- Phụ Dực- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Quốc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Đài- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Bá Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Bá Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khả Phong- Kim Bảng- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khả Phong- Kim Bảng- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Mỹ- Nhân Lý- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Mỹ- Nhân Lý- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Mỹ Hiệp Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 5/4/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Nhăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Hiệp Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 5/4/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Như Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đại Hợp- Thạch Thất- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Như Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đại Hợp- Thạch Thất- Hy sinh: 16/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thiện Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu