Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

169 người khớp “Nguyễn tài” trong 90 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Hoành Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hoành Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tấn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng An- Văn Yên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thiện Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 5/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Trinh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hà- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu