Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
238 người khớp “Nguyễn Viết” trong 95 danh sách · trang 5/8
- Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Khu Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 96 Hàng Kênh- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 96 Hoàng Kênh- - Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Dương- Tam Nông- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hòa- Diễn Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu