Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Nguyễn Văn Vỳ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lạc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Quang - Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Bình - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Vy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang Hy sinh: 5/2/1979 4658 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Ca- Nghĩa Lệ- Mĩ Hà- Nam Hà Hy sinh: 14/07/1966 Nghĩa trang D18, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 14/06/1967 Đắc Mế gần viện 1 cũ Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1968 Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- An Hải- Hải Phòng Mộ 7, D3, Khu E Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1966 Khu Hồ Le, h4, Gia lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 5- Cầu Nhân- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/08/1972 Nghĩa trang d1, mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lạc- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/5/1968 Phía Tây làng O sơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Quấ Võ- Hà Bắc Hy sinh: 15/12/1973 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sai Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.