Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

116 người khớp “Nguyễn Văn Tý” trong 95 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Tiên- Uông Bí- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Thanh Thủy- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hợp tác xã Nông Nghiệp- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tý DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Vĩnh Tiến, TP. Vinh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: K33 - E250 Hy sinh: 15-11-1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 6/9/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1949 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Cam Nghĩa, H.Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tỵ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 353 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1945 · Xã Nghĩa Phương/Huyện Lục Nam/Tỉnh Bắc Giang Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mõ Đạo-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Phong-Nam Sách-Hải Dương Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu