Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
116 người khớp “Nguyễn Văn Tý” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Xá- Thái Nguyên- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Trực- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Trực- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Trực- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu