Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Nguyễn Văn Nhuân” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 18 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · TT Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 1/1/1979 2696 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Trù- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Lương- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 T9 đường dây, K16 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tách Bi- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Hội- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 742-247 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Sơn- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1975 (52-03)03 mảnh FLMNANG mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vũ Chung- Kiến Xương- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Lãm- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Lương- Thái Thụy- Hy sinh: 27/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C7-D2-F266 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu