Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Văn Mon” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Môn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 06/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Môn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nhân, Yên Hưng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Ebộ52 F320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Đồng - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mon Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/6/1965 Viện 2, Quân khu Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Thanh- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/10/1967 Viện 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mợn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Sơn- Quảng Ninh Hy sinh: 29/08/1968 Tây Nam, Đức Lập Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Nhân- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · HTxã Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 Nghĩa trang bệnh xá 160 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Động- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/10/1972 (90-15)07 Plei Ku Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Món Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Món Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Toan- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Món Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 5 Kíp Tan- Hạ Long- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Nhật Tân- Tân Trụ- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Món Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Toan- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 7/12/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.