Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
31 người khớp “Nguyễn Văn Luyên” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trung vương-Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 1/8/1978 2257 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Ninh- Đông Quang- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Đám- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thượng Trang- Tiền Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thạch Từ- Thạch Hà- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 126 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu