Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Nguyễn Văn Loan” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Loan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Hồng Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/04/1970 Hàng 3; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phù Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Sùng - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Hưng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Lộc- Độc Lập- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/4/1967 Vùng 2 Điểm 4 mộ 2 (Viện 1) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1967 Nam Buôn Khan, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/4/1967 Vùng 2, Điểm 4, mộ 2, viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Sùng- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1969 (29-08) Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/08/1973 (86-13)09 Phi Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1972 (75-20)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hưng Yên Hy sinh: 20/04/1970 (75000-20500) Tân Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Đoàn- Vân Quan- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Đoàn- Văn Quan- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/7/1972 Lô 11 Số 114 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN LOAN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG TIẾN, MỸ VĂN, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lộc-Phù Ninh-Phú Thọ Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu