Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
124 người khớp “Nguyễn Văn Lời” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Nguyễn Văn Lới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vạn Xuân- Văn Lâm- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Trấn Yên- Hy sinh: 21/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Chi Lăng- Hy sinh: 19/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 23/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Viết Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Liên- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Phổ- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hợp- Chí Linh- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Xuân- Vân Lâm- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Trấn Yên- Hy sinh: 21/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Chi Lăng- Hy sinh: 19/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Tây- Nam Cứng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 15/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 21/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Viết Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Độ - Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 15/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Độ - Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 15/7/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN LỢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG QUANG, HOÀNG HÓA, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40 Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1952 · Lê Lợi, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1932 · Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu