Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Nguyễn Văn Lính” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Lĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Giai - Nghi Lân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tràng Kỷ - Tân Thường - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · VĂn Phú - Văn Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Hương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm 5 - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2088 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1972 2089 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/08/1978 2098 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Văn Phú- Nhân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/11/1965 Chân bắc đồi 720 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 11/6/1965 Tại Dinh Điền Mê Vanh, Huyện 5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Giai- Nghi Lân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/4/1967 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Công Xuân- Khai Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Ngọc Do Lang Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Xá- Cẩm Khê-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 (20-93)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 2/4/1972 (70-11)09 Điểm 4 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Linh (Ninh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (89-40)05 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Sơn- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Sơn- Yên Thế- Hà Bắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Châu- Tam Dương- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.