Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Nguyễn Văn Dựng” trong 42 danh sách

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Số 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định Đơn vị: t.sát K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dũng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dũng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.