Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
113 người khớp “Nguyễn Văn Chỉnh” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C3/D2/503 Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Bình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Canh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Phong - Trực Bản - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng giáp - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1981 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Miền bắc Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/6/72 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 21/3/69 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 16/6/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) NĐC, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Thuỷ- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1967 Đồi đá Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1967 Bệnh xá H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 51 khu phố 5- thị xã Hà Nam Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phan Long- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1968 Viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 12/6/1970 Ấp huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/11/1970 Lò rèn xã Căn cứ K2 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu