Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Văn Út” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sài Gòn Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tuấn Hưng- Thạnh Trị- Hy sinh: 28/4/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Ninh- Đông Triều- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Thanh Trị- Hy sinh: 28/5/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phụng- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Hải Ninh- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Phụng- Cần Duộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.