Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Nguyễn Uy” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Quang Uy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Mai - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Tiể đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Ủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Cừ, Đội 7 - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.