Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
165 người khớp “Nguyễn Tuyên” trong 95 danh sách · trang 4/6
- Nguyễn Thanh Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 115 Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kanh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Dân- Từ Liêm- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · 16 khu Thị Cầu- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 16 Tân Cầu- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Bắc Ninh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nghĩa- Yên Phong- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nghĩa- Yên Phong- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phong- Đồ Sơn- Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Hợp- Duyên Hà- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu