Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
165 người khớp “Nguyễn Tuyên” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Nguyễn Viết Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Trung- Hoằng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1969 (69-81)01 quận Đức Lập Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòe Đông- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hưng Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1970 Gần Ấp Kà Te K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Bằng- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thận Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1971 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trại Ha- Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Bắc- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đản Tràng- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1972 (16-85)02 Mỹ Thạch m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 27/04/1972 (26-05)09 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đa Cai- Sơn Đồng- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hạ- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 mộ 34 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Nội- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 25 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/11/1975 (993-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Tương- Na hang Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doanh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh PHú Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · ChíLăng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Vực- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dục - Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 12/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Trường- Tiền Hải- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu