Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

79 người khớp “Nguyễn Trang” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Định- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1967 Tây Bắc, Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1967 Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nhuế Khúc- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968 Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Liên Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Còn Ngàu- Thúy Hùng B- Văn Lãng Hy sinh: 5/12/1969 NT bệnh xá T6 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dụ Nghĩa- An Thiện- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 9/6/1972 (17-04)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 (23-98)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Trạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Sơn- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 10/9/1972 (80-25)05 Plei Ia Răng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình (96-21)08 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hùng Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cổ Phúc- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mộ 2, hàng 17-1B Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phúc Đồng- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/12/1978 Mộ 191, hàng 12, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 9, hàng 10, NT 91D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Anh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thủy- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Danh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- - Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bảo Thạch- Ba Tri- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 24/4/1963 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 24/4/1963 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu