Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

306 người khớp “Nguyễn Toản” trong 91 danh sách · trang 5/11

  1. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Tại Buôn Bia h8 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 8/8/1972 (25-03)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhà 3 Trương Hán Siêu- Hà Nội Hy sinh: 4/5/1972 Mộ 2, Z25 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa Hy sinh: 27/11/1972 (73-18)05 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trấn Hòa- Hợp Hòa- Sơn Dương Hy sinh: 20/10/1972 (18-84)09 Mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Kim Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Lễ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/07/1972 (88-22)07 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1968 (09-66)02 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Cường- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (08-72)03 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 5- thị xã Yên Bái Hy sinh: 20/02/1973 (01-61)02 09 Nghĩa trang ĐT 25 khu T3 C02 Binh Trạm Bắc H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đan Hạnh- Tân Tập- Đan Phượng- Hà Tây (04-10)01 mộ 14 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Cẩm Khê- Cẩm Giàng- Hải Hưng (17-11)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mạn Xuyên- Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1972 (99-07) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Song Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Chính- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/1/1978 Mộ 3, hàng 4-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1978 Mộ 11, hàng 11, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · An Phụ- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 149, hàng 2, NT 2, F10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · An Phụ- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Giang-Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bỉnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bỉnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phố Chùa Tứ- Tân Lạc- Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu