Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
306 người khớp “Nguyễn Toản” trong 90 danh sách · trang 1/11
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Toàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 21/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Toản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Toản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toán E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 23/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1942 · Chi Ngãi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Toàn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toàn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chi Ngãi - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Phú - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Đỉnh - Bùi Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đan Trăng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cương - Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thương Tự - Xóm Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bộ - Liên Chung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 131, Tiểu khu - Ninh Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Xá - Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu