Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

306 người khớp “Nguyễn Toàn” trong 91 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Phương- Hoài Đức- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1965 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Phương- Hoài Đức- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đường 18- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hương- Đông Sơn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đường 18- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Ninh- - Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 17/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Triệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Sỹ Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: Trung đoàn 27, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 12 Số 113 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/11/1972 Lô 12 Số 114 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Toán 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Thái Tân, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu