Nguyễn Sỹ Toàn

Năm sinh1950
Quê quánThành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định)
Đơn vị Trung đoàn 27, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E27 - F320)
Ngày hy sinh 17/7/1972
Vị trí mộ Lô 12 Số 113
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086094]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sỹ Toàn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/7/1972, Quê quán=Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định), Đơn vị=E27 - F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 113}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2516 (số thứ tự 1086094).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Toàn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Toàn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Đáp Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình · F320
  2. Lê Văn Đồng sinh 1954 · Thuỵ Xuân- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  3. Lê Đình Dương sinh 1954 · Thái An- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  4. Bùi Văn Hoan sinh 1945 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Nguyễn Văn Luyến sinh 1954 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh · F320
  6. Trịnh Minh Ngữ sinh 1952 · An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình · C1-D1-E27
  7. Đặng Văn Thắng sinh 1946 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng · F320
  8. Lê Văn Thạng sinh 1953 · Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh · F320
  9. Nguyễn Thạc Tiến sinh 1953 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình · F320