Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

50 người khớp “Nguyễn Thuyết” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Xuân Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú (04-58)01 Việt Nam- Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (57-96)08 Plây Neh 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bằng Giã- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1974 (18-14)05 Nghĩa trang d3 mộ 2 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoà Lộc- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1973 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1978 Mộ 3, hàng 17, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mỹ- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bà Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Tuyền- Việt Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tuyền- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tuyến- Việt Yên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thi Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương - Hoài Đức- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Thanh- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Thuyết DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1940 · Quảng Tùng, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 11/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Thuyết Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Nam Mỹ, Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Đại đội 50, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu