Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Nguyễn Thuộc” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Xuân Thước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phúc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Thược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Tư - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đức Thuận - Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Dũng - Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khang Minh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1h Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Sỹ Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Trạch Hy sinh: 15/07/1966 QY E33 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1968 (47-22)08 50/1000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Thược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đại Từ- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/01/1969 Làng Dịt cũ, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đa Thuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1969 Bệnh xá Co2, Mộ 8 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/3/1972 (02-94)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1972 (64-18)06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Thuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Xa- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình (95-17)01 Plây Breng m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Cầu- Ngọc Thụy- Gia Lân- Hà Nội Hy sinh: 6/12/1969 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (72-23) Pa Keo Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hà Nam Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nguyên- Yên Lạc- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Dục- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thị Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Liễu- Thuận Thành- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu