Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

150 người khớp “Nguyễn Thiên” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/2/1978 Mộ 12, hàng 9, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 305, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Danh Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Danh Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Danh Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tam Quang- Hòa Nhơn- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phong Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiên Vân- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lạc- Cẩm Thiện- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lạc- Cẩm Thịnh- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu